KỈ YẾU TỔ SỬ -ĐỊA – CÔNG DÂN
I. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
1.Quá trình thành lập tổ Sử
-Địa –Công Dân qua các giai đoạn
Tổ Sử -Địa –Công Dân được
thành lập vào ngày 01/9/2011.
Từ khi thành lập trường năm
1978 đến năm 2004, tổ Sử -Địa –Công Dân thuộc tổ Khoa học xã hội.
Năm 2005: hai nhóm Địa và
Công Dân được biên chế trong tổ Anh- Địa –Công Dân, Nhóm Sử được biên chế trong
tổ Văn –Sử
Năm 2011, Tổ Sử -Địa –Công
Dân mới chính thức được thành lập
2. Danh sách tổ trưởng và tổ
viên qua các giai đoạn
a. Danh sách các tổ trưởng:
Từ năm 1978 đến năm 2004 , tổ
trưởng tổ Khoa học xã hội lần lượt là
các thầy cô sau:
- Thầy: Nguyễn Công Nguồn - giáo
viên môn Địa lí
- Cô: Lưu Thị Thủy - giáo
viên môn Địa lí
- Cô: Ngô Thị Chính - giáo
viên môn Văn
- Thầy: Ngô Văn Kiên - giáo
viên môn Văn
Từ năm 2005 đến năm 2011, tổ
trưởng tổ Anh- Địa –Công Dân là thầy: Đào Thế Anh - giáo viên môn Tiếng Anh, tổ
trưởng tổ Văn – Sử là cô: Nguyễn Thị Ánh - giáo viên môn Văn
Từ năm 2011 đến năm 2013 tổ
trưởng tổ Sử -Địa –Công Dân là cô Nguyễn Thị Chinh - giáo viên môn Địa lí
b. Danh sách các tổ viên:
* giai đoạn 1978-2013
|
TT
|
HỌ VÀ TÊN
|
MÔN DẠY
|
THỜI GIAN
CÔNG TÁC
|
HIỆN ĐANG
CÔNG TÁC
|
|
1
|
Thầy: Nguyễn Công Nguồn
|
Địa lí
|
Về trường:1978
|
Đã mất
|
|
2
|
Cô: Lưu Thị Thủy
|
Địa lí
|
Từ:1980 đến 1998
|
Về hưu
|
|
TT
|
HỌ VÀ TÊN
|
MÔN DẠY
|
THỜI GIAN
CÔNG TÁC
|
HIỆN ĐANG
CÔNG TÁC
|
|
3
|
Cô: Trần Thục Hiền
|
Địa lí
|
Từ:1998 đến 2017
|
Về hưu
|
|
4
|
Cô: Nguyễn Thị Chinh
|
Địa lí
|
Từ:1999 đến nay
|
Tại trường
|
|
5
|
Cô: Đồng Thu Huyền
|
Địa lí
|
Từ:2005 đến nay
|
Tại trường
|
|
6
|
Cô: Ngô Thị Giang
|
Địa lí
|
Từ:2005 đến2019
|
Chuyển trường
|
|
7
|
Cô: Hoàng Thị Liền
|
Địa lí
|
Từ:2006 đến nay
|
Tại trường
|
|
8
|
Cô: Phạm Minh Uyên
|
Lịch sử
|
Về trường:1979
|
Về hưu
|
|
9
|
Thầy: Lê Đình Hùng
|
Lịch sử
|
Về trường:1978
|
|
|
10
|
Cô: Nguyễn Thị Chiên
|
Lịch sử
|
Từ:.....đến1995
|
ĐHSP Hải Phòng
|
|
11
|
Thầy: Đoàn Kim Tuyên
|
Lịch sử
|
Từ:1995 đến 1996
|
Tại trường
|
|
12
|
Cô: Phan Thị Thu
|
Lịch sử
|
Từ:1997 đến nay
|
Tại trường
|
|
13
|
Cô: Trần Lệ Thu
|
Lịch sử
|
Từ:1998 đến 2006
|
THPT Trần Nguyên Hãn
|
|
14
|
Cô: Phạm Thị Thu Hương
|
Lịch sử
|
Từ:2005 đến 2012
|
THPT Ngô Quyền
|
|
15
|
Cô: Phan Thanh Phương
|
Lịch sử
|
Từ:2004 đến 2007
|
Đang ở Pháp
|
|
16
|
Cô: Ngô Thị Thủy
|
Lịch sử
|
Từ:2006 đến nay
|
Tại trường
|
|
17
|
Cô: Phạm Thị Nhanh
|
Lịch sử
|
Từ:2009 đến 2013
|
Tại trường
|
|
18
|
Thầy: Lê Văn Doãn
|
GDCD
|
Từ:1981 đến 1989
|
Về hưu
|
|
19
|
Thầy: Đoàn Kim Tuyên
|
GDCD
|
Từ:1995 đến 2005
|
Tại trường
|
|
20
|
Cô: Trần Thị Vân
|
GDCD
|
Từ:2001 đến 2019
|
Tại trường
|
|
21
|
Cô: Phạm Cảnh Thuân
|
GDCD
|
Từ:2002 đến nay
|
Tại trường
|
|
22
|
Thầy : Nguyễn Tiến Dũng
|
GDCD
|
Từ:2006 đến 2010
|
Trường: Chính trị Tô Hiệu-HP
|
|
23
|
Cô: Đào Thị Thảo
|
GDCD
|
Từ:2009đến nay
|
Tại trường
|
|
24
|
Cô: Phạm Thị Doan
|
Lịch sử
|
Từ 2020 đến nay
|
Tại trường
|
* Danh sách tổ Sử -Địa –Công
Dân hiện nay:
|
TT
|
HỌ VÀ TÊN
|
MÔN DẠY
|
THỜI GIAN
CÔNG TÁC
|
CHỨCVỤ
|
|
1
|
Cô: Nguyễn Thị Chinh
|
Địa lí
|
Từ:1999 đến nay
|
TỔ TRƯỞNG
|
|
2
|
Cô: Đồng Thu Huyền
|
Địa lí
|
Từ:2005 đến nay
|
|
|
3
|
Cô: Hoàng Thị Liền
|
Địa lí
|
Từ:2006 đến nay
|
|
|
4
|
Cô: Phan Thị Thu
|
Lịch sử
|
Từ:1997đến nay
|
|
|
5
|
Cô: Ngô Thị Thủy
|
Lịch sử
|
Từ:2006đến nay
|
NHÓM TRƯỞNG
|
|
6
|
Cô: Phạm Thị Doan
|
Lịch sử
|
Từ 2020 đến nay
|
|
|
7
|
Cô: Phạm Cảnh Thuân
|
GDCD
|
Từ:2002đến nay
|
NHÓM TRƯỞNG
|
|
8
|
Cô: Đào Thị Thảo
|
GDCD
|
Từ:2009đến nay
|
|
Ghi chú: GDCD – môn
Giáo dục công dân
II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch
hoạt động chung của tổ Sử -Địa –Công Dân, hướng dẫn tổ viên xây dựng và quản lí
kế hoạch cá nhân của tổ viên theo kế hoạch dạy học, phân phối chương trình và
các hoạt động giáo dục khác của nhà trường
- Tham gia bồi dưỡng chuyên
môn và nghiệp vụ, tham gia đánh giá và xếp loại các thành viên của tổ Sử -Địa
–Công Dân theo quy định của chuẩn nghề nghiệp
giáo viên tr ung học và các quy định khác hiện hành
- Giới thiệu tổ trưởng, tổ
phó
- Đề xuất khen thưởng và kỉ
luật giáo viên
III. NHỮNG THÀNH TÍCH NỔI BẬT QUA CÁC GIAI ĐOẠN
1. Giai đoạn 1978-2000
* Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở:
Cô: Lưu Thị Thủy, Thầy: Đoàn Kim Tuyên
* Chiến sĩ thi đua cấp thành
phố: Thầy Đoàn Kim Tuyên ( năm học 2003-2004)
*Giáo viên dạy giỏi cấp thành
phố:
- Cô: Lưu Thị Thủy - môn Địa
lí 2 lần đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp thành phố
- Thầy: Đoàn Kim Tuyên - môn
GDCD
* Học sinh giỏi cấp thành phố: Có nhiều học sinh đạt giải ở 2 môn GDCD và Địa
lí
2. Giai đoạn 2000- nay
a. Giáo viên dạy giỏi cấp
thành phố
- Cô: Nguyễn
Thị Chinh - môn Địa lí đạt danh hiệu
giáo viên dạy giỏi cấp thành phố năm 2000-2001
- Cô: Phạm Cảnh Thuân - môn
GDCD đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp
thành phố năm 2005-2006
- Cô: Đồng Thu Huyền- môn Địa
lí đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp thành phố năm 2012-2013
- Cô: Đào Thị Thảo – môn GDCD
đạt danh hiệu giáo viên dạy giỏi cấp thành phố năm 2020-2021
*Giáo viên chủ nhiệm giỏi cấp
thành phố:
- Cô: Nguyễn Thị Chinh - môn
Địa lí đạt danh hiệu giáo viên chủ nhiệm
giỏi cấp thành phố năm 2009-2010
b. Học sinh giỏi các cấp
* Học sinh giỏi cấp quốc gia
- Học sinh: Nguyễn Văn Dũng –
lớp 12A8- niên khóa:2003+2006 đạt giải khuyến khích cấp quốc gia môn Địa lí
- Giáo viên ôn: Cô Nguyễn Thị
Chinh
* Học sinh giỏi cấp thành phố: Tổng số giải: 42
|
TT
|
HỌ TÊN
GIÁO VIÊN ÔN
|
MÔN
|
SỐ LƯỢNG
GIẢI
|
LOẠI GIẢI
|
|
1
|
Cô: Nguyễn Thị Chinh
|
Địa
|
06
|
01 giải Nhất, 02 giải nhì, 05 giải Ba, 06 giải KK,
|
|
2
|
Cô: Trần Thục Hiền
|
Địa
|
06
|
01 giải nhì, 01 giải ba
|
|
3
|
Cô: Đồng Thu Huyền
|
Địa
|
01
|
04 giải KK
|
|
4
|
Cô: Phạm Cảnh Thuân
|
GDCD
|
07
|
03 giải Nhì, 02 giải Ba, 02 giải KK
|
|
5
|
Thầy: Nguyễn Tiến Dũng
|
GDCD
|
06
|
02 giải Nhì, 04 giải KK
|
|
6
|
Cô: Trần Thị Vân
|
GDCD
|
01
|
01 giải KK
|
|
7
|
Cô: Ngô Thị Thủy
|
Lịch sử
|
01
|
05 giải ba, 01 giải Nhì
|
|
8
|
Cô: Phạm Thị Thu Hương
|
Lịch sử
|
02
|
01 giải ba, 01 giải KK
|
c. Danh hiệu thi đua
*Danh hiệu thi đua cá nhân
+ Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở:
- Cô: Nguyễn Thị Chinh – 8 lần
đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở vào các năm: năm học 2005-2006, năm học
2011-2012, năm học 2013-2014, năm học 2015-2016, năm học 2016-2017, năm học
2017-2018, năm học 2018-2019, năm học 2019-2020
- Cô: Phạm Cảnh Thuân
–1 lần đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở vào năm học 2006-2007
- Thầy Nguyễn Tiến Dũng - 1 lần
đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở vào năm học 2008-2009
- Cô: Trần Thục Hiền - 1 lần
đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
- Cô Ngô Thị Thủy - 2 lần đạt
danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở
- Nhiều thầy cô đạt danh hiệu
lao động tiên tiến xuất sắc, lao động tiên tiến
*Danh hiệu thi đua của tổ
- Tổ nhiều lần đạt danh hiệu
tập thể lao động tiên tiến xuất sắc